consumer durables

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ (số nhiều):
    • Hàng tiêu dùng lâu bền: Chỉ các sản phẩm được người tiêu dùng mua để sử dụng trong thời gian dài, không bị tiêu hao hoặc phải thay thế ngay sau một vài lần sử dụng. Đây những mặt hàng giá trị cao tuổi thọ kéo dài nhiều năm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The market for consumer durables like refrigerators and washing machines is growing rapidly. (Thị trường hàng tiêu dùng lâu bền như tủ lạnh máy giặt đang phát triển rất nhanh.)
    • Spending on consumer durables is often seen as an indicator of economic confidence. (Chi tiêu cho hàng tiêu dùng lâu bền thường được xem như một chỉ báo về sự tự tin vào nền kinh tế.)
    • Cars and furniture are typical examples of consumer durables. (Ô tô đồ nội thất những dụ điển hình của hàng tiêu dùng lâu bền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Durable goods": Một thuật ngữ kinh tế học gần nghĩa, thường dùng trong báo cáo chính thức phân tích kinh tế để chỉ cùng nhóm hàng hóa này.
    • The monthly report on durable goods orders is a key economic indicator. (Báo cáo hàng tháng về đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền một chỉ số kinh tế quan trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Durable goods (n): Hàng hóa lâu bền (cách gọi khác trong kinh tế học).
  • Consumer goods (n): Hàng tiêu dùng (từ rộng hơn, bao gồm cả hàng lâu bền hàng tiêu dùng nhanh).
  • Non-durable goods / Soft goods (n): Hàng tiêu dùng không bền (như thực phẩm, mỹ phẩm), nhóm đối lập.
Từ đồng nghĩa
  • Hard goods: Hàng cứng (cách gọi thông tục khác cho hàng lâu bền).
  • White goods: Đồ điện gia dụng lớn (một phân nhóm chính của hàng tiêu dùng lâu bền, như tủ lạnh, nướng).
  • Brown goods: Đồ điện tử tiêu dùng (một phân nhóm khác, như TV, hệ thống âm thanh).
Phân biệt với từ dễ nhầm lẫn
  • Consumer durables (hàng tiêu dùng lâu bền) khác với Fast-moving consumer goods (FMCG) (hàng tiêu dùng nhanh). Hàng tiêu dùng nhanh những sản phẩm vòng đời sử dụng ngắn, được mua thường xuyên ( dụ: thực phẩm, đồ uống, dầu gội đầu).
Noun
  1. hàng tiêu dùng lâu bền

Từ đồng nghĩa